CITIUSA 810WP

CITIUSA 810WP

  • Liên hệ

FUKANHAT 42WP – Thuốc trừ bệnh đạo ôn, đốm hạt vàng trên lúa

Thông tin nhận diện từ bao bì

Tên thương mại: FUKANHAT 42WP
Dạng thuốc: WP (bột thấm nước)
Khối lượng tịnh: 75 g
Đối tượng chính: Bệnh đạo ôn và đốm hạt vàng trên lúa.

Thành phần

Theo thông tin thể hiện trên bao bì:

  • Isoprothiolane: 400 g/kg
  • Kasugamycin: 20 g/kg
  • Phụ gia: 580 g/kg

Công dụng

FUKANHAT 42WP được sử dụng để phòng và trị các bệnh quan trọng trên cây lúa như:

  • Đạo ôn lá
  • Đạo ôn cổ bông
  • Đạo ôn cổ gié
  • Đốm hạt vàng
  • Một số bệnh do nấm và vi khuẩn gây hại trên lúa

Cơ chế tác động

Isoprothiolane (400 g/kg)

  • Nội hấp và lưu dẫn.
  • Ức chế sự phát triển của nấm gây bệnh đạo ôn.
  • Hiệu quả tốt trên cả giai đoạn phòng và trị bệnh.
  • Có khả năng bảo vệ đòng, cổ bông và hạt lúa.

Kasugamycin (20 g/kg)

  • Kháng sinh nông nghiệp có nguồn gốc từ vi sinh vật.
  • Tác động lên một số vi khuẩn và nấm bệnh.
  • Hỗ trợ nâng cao hiệu quả kiểm soát bệnh và giảm nguy cơ kháng thuốc.

Ưu điểm nổi bật

✅ Chuyên trị bệnh đạo ôn trên lúa.

✅ Có thể sử dụng ở nhiều giai đoạn sinh trưởng của cây lúa.

✅ Hiệu lực kéo dài, bảo vệ lá và cổ bông tốt.

✅ Hỗ trợ kiểm soát cả bệnh đốm hạt vàng.

✅ Phù hợp trong các chương trình quản lý bệnh tổng hợp (IPM).

Sản phẩm cùng loại

SUMO TRÚNG MÙA

Quy cách đóng gói: 240ml/chai

Funsave 33.5SC

CÔNG DỤNG

•Đây là gốc đồng dễ hòa tan và tương đối an toàn với cây trồng so với các gốc đồng khác
ĐẶC TRỊ: Cháy bìa lá trên lúa. Sương mai trên cà chua. Rỉ sắt trên cà phê. Chết nhanh trên tiêu. Xì mũ trên sầu riêng. Thán thư trên ớt, nho, táo, thanh long

BACLA 50SC

Thành phần
Salicylic acid 50g/l
Phụ gia đặc biệt 950g/l

Đặc trị: khô vằn, bạc lá (cháy bìa lá) trên lúa

Chặn đứng vết bệnh, khống chế mầm bệnh không cho lây lan

Ức chế vi khuẩn kháng thuốc

Kích kháng cây trồng, tăng khả năng phòng bệnh, tăng sức đề kháng

HI-TOP 250SC

Thành phần
Pyraclostrobin 25%w/w
Phụ gia đặc biệt 75%w/w

ACTIVO 750WG

Thuốc trừ bệnh dạng hạt phân tán trong nước (WG), đóng gói 10 gói 10 g theo quy cách phổ biến

Thành phần hoạt chất

  • Tebuconazole 500 g/kg
  • Trifloxystrobin 250 g/kg
  • Phụ gia vừa đủ 1 kg

ALIETTE 800WG

Thuốc trừ bệnh dạng hạt phân tán trong nước (WG) nổi tiếng với khả năng lưu dẫn hai chiều trong cây

Thành phần hoạt chất

  • Fosetyl Aluminium (Fosetyl-Al): 800 g/kg
  • Phụ gia: 200 g/kg.