Amistar Top® 325SC
THUỐC TRỪ BỆNH
Nhóm M | 3 thuốc trừ bệnh
Thành phần
-
Azoxystrobin: 200 g/L
-
Difenoconazole: 125 g/L
-
Phụ gia & dung môi: 785 g/L
Đọc kỹ nhãn phụ kèm theo trước khi sử dụng
Thể tích thực
250 ml
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Lúa
-
Lem lép hạt: 0,35 L/ha
-
Đạo ôn (lá và cổ bông): 0,3 L/ha
-
Khô vằn (đốm vằn): 0,25 - 0,3 L/ha
Ngô
-
Đốm lá lớn: 0,25 - 0,3 L/ha
-
Gỉ sắt: 0,4 - 0,5 L/ha
-
Khô vằn: 0,5 L/ha
Lạc
-
Chết cây con: 0,3 L/ha
-
Gỉ sắt: 0,1 - 0,2%
Cà phê
-
Rỉ sắt: 0,2%
Cao su
-
Phấn trắng: 0,05 - 0,1%
-
Khô nứt vỏ: 1,5 - 3%
Hồ tiêu
-
Thán thư: 0,1%
CÁCH PHA
Bệnh rỉ sắt cà phê
-
Pha 25 ml thuốc với 16 lít nước
Bệnh đạo ôn hại lúa
-
Pha chai thuốc này cho 8 bình 16 lít
-
Phun đều 16 bình/ha
LƯỢNG NƯỚC PHUN
-
Lúa: 400 - 600 L/ha
-
Hồ tiêu: 600 - 800 L/ha
THỜI GIAN CÁCH LY
10 ngày
ĐĂNG KÝ, NHẬP KHẨU & ĐÓNG CHAI
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Địa chỉ:
-
KCN Biên Hòa II, Đồng Nai
Thông tin sản phẩm
-
(028) 37756200
Hỗ trợ cấp cứu
-
(028) 37756288
XUẤT XỨ
Hàn Quốc

Danh mục sản phẩm