ANVIL 5SC

ANVIL 5SC

Thuốc nội hấp mạnh, phòng trừ được nhiều bệnh hại trên nhiều loại cây trồng như:

  • Lem lép hạt

  • Khô vằn hại lúa

  • Đốm vòng

  • Rỉ sắt

  • Nấm hồng hại cà phê

  • Đốm lá hại lạc

  • Khô vằn hại ngô

  • Lở cổ rễ

  • Vàng lá (Corynespora)

  • Nấm hồng hại cao su

  • Ghẻ sẹo hại cam

  • Đốm nâu hại thanh long

  • Liên hệ

Anvil® 5SC

THUỐC TRỪ BỆNH

Syngenta


Thành phần

  • Hexaconazole: 50 g/L

  • Phụ gia và dung môi: 990 g/L


Công dụng

Thuốc nội hấp mạnh, phòng trừ được nhiều bệnh hại trên nhiều loại cây trồng như:

  • Lem lép hạt

  • Khô vằn hại lúa

  • Đốm vòng

  • Rỉ sắt

  • Nấm hồng hại cà phê

  • Đốm lá hại lạc

  • Khô vằn hại ngô

  • Lở cổ rễ

  • Vàng lá (Corynespora)

  • Nấm hồng hại cao su

  • Ghẻ sẹo hại cam

  • Đốm nâu hại thanh long


HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Cây trồng

Bệnh hại

Liều lượng

Cách dùng

Lúa

Lem lép hạt, khô vằn

1 L/ha

Pha 62,5 ml/bình 25L. Phun 16 bình/ha

Cà phê

Đốm vòng

0,25%

Pha 500 ml/phuy 200L nước. Phun 4 phuy/ha. Phun khi tỷ lệ bệnh khoảng 5%

Cà phê

Rỉ sắt, nấm hồng

1 - 2 L/ha (0,15 - 0,3%)

Lá bị hại hoặc khi bệnh xuất hiện

Lạc

Đốm lá

1 L/ha

Pha 62,5 ml/bình 25L. Phun 16 bình/ha

Ngô

Khô vằn

1 - 1,5 L/ha

Pha 70 - 90 ml/bình 25L. Phun 16 bình/ha

Thuốc lá

Lở cổ rễ

0,5 - 1 L/ha

Pha 35 - 60 ml/bình 25L. Phun 15 bình/ha

Cao su

Vàng lá (rụng lá Corynespora)

0,2 - 0,6%

Pha 50 - 150 ml/bình 25L hoặc 20 - 60 ml/phuy 200L nước. Phun 3 phuy/phun

Cao su

Phấn trắng

0,08 - 0,16%

Pha 20 - 40 ml/bình 25L hoặc 20 bình/ha hoặc 160 - 320 ml/phuy 200L nước. Phun 3 phuy/ha

Cam

Nấm hồng

0,5%

Pha 125 ml/bình 25L, phun 20 bình/ha hoặc 500 ml/phuy 200L nước. Phun 3 phuy/ha

Cam

Ghẻ sẹo

0,3%

Pha 75 ml/bình 25L hoặc 300 ml/phuy 200L nước. Phun 3 - 4 phuy/ha

Thanh long

Đốm nâu

0,3%

Pha 600 ml/phuy 200L nước. Phun 3 - 4 phuy/ha


Lượng nước phun

  • Lúa, lạc, ngô, thuốc lá: 320 - 600 L/ha

  • Cà phê, cam, thanh long: 600 - 800 L/ha

  • Cao su: Phun ướt đều cây trồng


Thời gian cách ly

  • Lạc: 14 ngày

  • Cam, thanh long: 7 ngày


CẢNH BÁO

  • Có thể có hại nếu nuốt phải.

  • Có thể gây ra một phản ứng dị ứng da.

  • Có hại đối với sinh vật thủy sinh với ảnh hưởng kéo dài.


CẢNH BÁO ĐỂ XA TẦM VỚI CỦA TRẺ EM

Quản lý tính kháng

Anvil® 5SC chứa hoạt chất hexaconazole thuộc nhóm 3 theo phân loại quản lý tính kháng thuốc trừ bệnh (FRAC).

Khuyến cáo:

  • Không lạm dụng liên tục các thuốc cùng nhóm 3 (FRAC).

  • Luân phiên với các thuốc có cơ chế tác động khác nhóm 3.


Hướng dẫn an toàn

  • Không ăn, uống, hút thuốc khi pha trộn và phun thuốc.

  • Mặc đầy đủ đồ bảo hộ lao động: áo dài tay, quần dài, găng tay chống thấm, khẩu trang, kính bảo hộ.

  • Không để thuốc dính vào mắt, da, quần áo.

  • Giặt riêng quần áo bảo hộ sau khi sử dụng.

  • Không đổ thuốc dư thừa hoặc bao bì xuống nguồn nước.


Sơ cứu

Hít phải thuốc

  • Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí.

  • Hô hấp nhân tạo nếu ngừng thở.

  • Gọi ngay đến bác sĩ.

Dính vào da

  • Rửa vùng da bị dính thuốc nhiều lần bằng nước sạch và xà phòng.

Dính vào mắt

  • Rửa mắt dưới vòi nước sạch liên tục từ 15 - 20 phút.

  • Đến cơ sở y tế nếu cần.

Nuốt phải

  • Không được gây nôn.

  • Đưa nạn nhân cùng chai thuốc hoặc nhãn thuốc đến cơ sở y tế.

Đối với bác sĩ

  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

  • Điều trị theo triệu chứng.


Bảo quản

  • Không đi vào khu vực vừa phun thuốc cho đến khi thuốc khô hoàn toàn.

  • Bảo quản trong bao bì gốc.

  • Không để chung với thực phẩm.

  • Để nơi khô ráo, thoáng mát.

  • Tránh ánh nắng trực tiếp.

  • Không bảo quản ở nhiệt độ quá 35°C.

Sản phẩm cùng loại